
Băng keo chịu nhiệt PTFE Chukoh AGF-100FR 0.18mmx13mmx10M
0đ
Mã: Chukoh AGF-100FR
Quy cách: 0.18mmx13mmx10M
Nhà sản xuất: CHUKOH NHẬT BẢN
Băng keo chịu nhiệt PTFE Chukoh AGF-100FR 0.18mmx13mmx10M là dòng băng keo PTFE cao cấp của CHUKOH Chemical Industries (Nhật Bản), được chế tạo từ vải sợi thủy tinh tẩm nhựa PTFE (Teflon™) và phủ keo silicone ở một mặt. Sản phẩm kết hợp độ bền cơ học của sợi thủy tinh với các đặc tính ưu việt của PTFE như chịu nhiệt, chống dính, cách điện và kháng hóa chất. Phiên bản 0.18 mm × 13 mm × 10 m là kích thước tiêu chuẩn, phù hợp cho các ứng dụng bọc thanh hàn nhiệt, chống bám dính và cách điện trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn UL510A, tuân thủ RoHS và đáp ứng các quy định về vật liệu tiếp xúc thực phẩm tại Nhật Bản.
BMA VIỆT NAM

Cam kết đúng chất lượng chính hãng!
TRỤ SỞ GIAO DỊCH HỒ CHÍ MINH
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
- Số 59/66 Võ Thị Thừa, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM.
- Tel: 0919.540.660
- Email: phuong.d@bma-vietnam.com
VĂN PHÒNG GIAO DỊCH HÀ NỘI
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
- Số 595/41 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
- Tel: 0389.949.316
- Email: cam.p@bma-vietnam.com
Sản phẩm liên quan
Thông số kỹ thuật
Băng keo chịu nhiệt PTFE Chukoh AGF-100FR, 0.18mmx13mmx10M là dòng băng keo PTFE cao cấp của CHUKOH Chemical Industries (Nhật Bản), được chế tạo từ vải sợi thủy tinh tẩm nhựa PTFE (Teflon™) và phủ keo silicone ở một mặt. Sản phẩm kết hợp độ bền cơ học của sợi thủy tinh với các đặc tính ưu việt của PTFE như chịu nhiệt, chống dính, cách điện và kháng hóa chất. Phiên bản 0.18 mm × 13 mm × 10 m là kích thước tiêu chuẩn, phù hợp cho các ứng dụng bọc thanh hàn nhiệt, chống bám dính và cách điện trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn UL510A, tuân thủ RoHS và đáp ứng các quy định về vật liệu tiếp xúc thực phẩm tại Nhật Bản.
Chức năng
- Chịu nhiệt trong môi trường làm việc liên tục từ -60°C đến +200°C.
- Chống bám dính hiệu quả đối với nhựa nóng chảy, keo, mực in và nhiều vật liệu khác.
- Giảm ma sát, giúp vật liệu trượt dễ dàng.
- Cách điện tốt, phù hợp cho các ứng dụng điện và điện tử.
- Chịu được nhiều hóa chất, dung môi và độ ẩm.
- Giữ kích thước ổn định, ít co giãn khi làm việc ở nhiệt độ cao.
- Dễ bóc thay thế, ít để lại keo trên bề mặt thiết bị.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Băng keo chịu nhiệt PTFE CHUKOH AGF-100FR |
| Hãng sản xuất | CHUKOH Chemical Industries |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Mã sản phẩm | AGF-100FR |
| Cấu tạo | Vải sợi thủy tinh phủ PTFE |
| Loại keo | Silicone |
| Màu sắc | Nâu nhạt (Beige) |
| Độ dày | 0.18 mm |
| Chiều rộng | 13 mm |
| Chiều dài cuộn | 10 m |
| Nhiệt độ làm việc | -60°C đến +200°C |
| Độ bám dính (180° Peel) | 13 N/25 mm |
| Độ bền kéo | 860 N/25 mm |
| Điện áp đánh thủng | 6 kV |
| Chứng nhận | UL510A, RoHS |
| Khả năng chống dính | Rất tốt |
| Khả năng kháng hóa chất | Rất tốt |
| Khả năng cách điện | Rất tốt |
Ứng dụng
Băng keo PTFE CHUKOH AGF-100FR được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
- Bọc thanh hàn nhiệt của máy hàn miệng túi và máy đóng gói.
- Làm lớp chống dính cho máy hút chân không.
- Chống dính trong quá trình ép nhiệt nhựa, cao su và vật liệu composite.
- Bọc con lăn, máng trượt nhằm giảm ma sát.
- Cách điện cho thiết bị điện, điện tử.
- Bảo vệ bề mặt khuôn ép và các chi tiết làm việc ở nhiệt độ cao.
- Ứng dụng trong ngành bao bì, thực phẩm, in ấn, dệt may, điện tử và ô tô.
Đặc điểm nổi bật
- Chống dính vượt trội nhờ lớp phủ PTFE.
- Chịu nhiệt cao và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Khả năng cách điện và kháng hóa chất xuất sắc.
- Độ bền cơ học cao nhờ nền vải sợi thủy tinh.
- Đạt các tiêu chuẩn quốc tế như UL510A và RoHS, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Băng keo chịu nhiệt PTFE CHUKOH AGF-100FR |
| Model | AGF-100FR |
| Hãng sản xuất | CHUKOH Chemical Industries |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Vật liệu nền | Vải sợi thủy tinh tẩm PTFE |
| Loại keo | Silicone |
| Màu sắc | Nâu nhạt (Beige) |
| Độ dày | 0.18 mm |
| Chiều rộng | 13 mm |
| Chiều dài | 10 m |
| Nhiệt độ làm việc | -60°C đến +200°C |
| Lực bám dính (180° Peel) | 9 N/25 mm |
| Độ bền kéo | 360 N/25 mm |
| Điện áp đánh thủng | 6 kV |
| Tiêu chuẩn | UL 510A, RoHS |
| Đặc tính | Chịu nhiệt, chống dính, cách điện, kháng hóa chất, ma sát thấp |
Ứng dụng
- Bọc thanh hàn nhiệt của máy hàn miệng túi và máy đóng gói.
- Chống dính cho máy đóng gói chân không, máy ép nhiệt và khuôn ép.
- Bọc con lăn nhiệt, băng tải và các bề mặt gia nhiệt.
- Chống dính trong quá trình ép nhựa, ép cao su và gia công vật liệu composite.
- Cách điện cho dây dẫn, cuộn dây và các thiết bị điện hoạt động ở nhiệt độ cao.
- Lót máng trượt (chute), phễu chứa (hopper) và các bề mặt cần giảm ma sát.
- Ứng dụng rộng rãi trong các ngành bao bì, thực phẩm, điện tử, nhựa, dệt may, in ấn và cơ khí chế tạo.
Đóng gói
- Quy cách tiêu chuẩn: 01 cuộn/hộp.
- Kích thước cuộn: 0.18 mm × 13 mm × 10 m.
- Lõi cuộn tiêu chuẩn bằng giấy; có thể cung cấp lõi PE hoặc lõi 3 inch theo yêu cầu.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao để duy trì chất lượng lớp keo.
BMA VIỆT NAM vinh dự là đối tác chiến lược sản phẩm băng keo chịu nhiệt teflon PTFE và vải chịu nhiệt teflon PTFE thay thế của CHUKOH NHẬT BẢN tại Việt Nam.
Hãy liên hệ tới BMA VIỆT NAM để nhận được sự tư vấn tân tâm về các sản phẩm của CHUKOH NHẬT BẢN.
Chúng tôi là ai?
BMA VIỆT NAM là nhà đối tác chiến lược cung cấp nguyên phụ liệu ngành công nghiệp được chính thức được thành lập dựa trên nền tảng sự tin tưởng và hợp tác bền vững của các đối tác và khách hàng.
Tại sao chọn chúng tôi?
- Kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu và công việc tận tâm.
- Luôn đồng hành với sự sản xuất của khách hàng.
- Hệ thống nhanh chóng.
Đối tác của chúng tôi là ai?
Với kinh nghiệm làm việc hơn 100 nhà cung cấp, chúng tôi đáp ứng nguồn đa dạng từ các sản phẩm đơn giản cho tới các sản phẩm phức tạp nên luôn đáp ứng đủ các nhu cầu các sản phẩm khách hàng cần.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP BMA VIỆT NAM 

 6085-03SW 0.13mmx25mmx10M_-1783758937.jpg)
 6085-03SW 0.13mmx19mmx10M_-1783758814.jpg)
 6085-03SW 0.13mmx13mmx10M_-1783758438.jpg)
 TSP10H2SW 3mmx10M_-1783809764.jpg)






























































































































 0.1mmx50mmx33M_-1783036357.jpg)




















