Màng film chịu nhiệt PTFE Nitto Nitoflon No.920UL 0.05mm×13mm×33M

Màng film chịu nhiệt PTFE Nitto Nitoflon No.920UL 0.05mm×13mm×33M


0đ


: Nitto Nitoflon No.920UL

Quy cách : 0.05mm×13mm×33M/cuộn

Nhà sản xuất : NITTO DENKO

Màng film chịu nhiệt PTFE Nitto Nitoflon No.920UL 0.05mm×13mm×33M là màng PTFE (Polytetrafluoroethylene) định hướng cường lực cao cấp do Nitto Denko Corporation (Nhật Bản) sản xuất. So với dòng No.900UL, No.920UL có độ bền kéo cao hơn khoảng 2 lầnđiện áp đánh thủng cao hơn khoảng 1,5 lần, đồng thời vẫn duy trì các đặc tính nổi bật của PTFE như chịu nhiệt, chống dính, cách điện, kháng hóa chất và hệ số ma sát thấp

BMA VIỆT NAM

Cam kết đúng chất lượng chính hãng!

TRỤ SỞ GIAO DỊCH HỒ CHÍ MINH
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
 
VĂN PHÒNG GIAO DỊCH HÀ NỘI
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho) 

Sản phẩm liên quan

Thông số kỹ thuật

Màng film chịu nhiệt PTFE Nitto Nitoflon No.920UL 0.05mm×13mm×33M là màng PTFE (Polytetrafluoroethylene) định hướng cường lực cao cấp do Nitto Denko Corporation (Nhật Bản) sản xuất. So với dòng No.900UL, No.920UL có độ bền kéo cao hơn khoảng 2 lầnđiện áp đánh thủng cao hơn khoảng 1,5 lần, đồng thời vẫn duy trì các đặc tính nổi bật của PTFE như chịu nhiệt, chống dính, cách điện, kháng hóa chất và hệ số ma sát thấp.

Chức năng

  • Chịu nhiệt liên tục từ -100°C đến +260°C.
  • Chống bám dính, chống thấm nước và chống ẩm.
  • Độ bền kéo cao hơn màng PTFE cắt (Skived PTFE Film).
  • Điện áp đánh thủng cao, thích hợp cho ứng dụng cách điện.
  • Hệ số ma sát thấp, bề mặt nhẵn giúp giảm lực cản.
  • Kháng hầu hết hóa chất công nghiệp và dung môi.
  • Không chứa chất độn (filler), độ tinh khiết cao
  •  

Thông số kỹ thuật 

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Màng chịu nhiệt PTFE NITTO NITOFLON™ No.920UL
Model No.920UL
Hãng sản xuất Nitto Denko Corporation
Xuất xứ Nhật Bản
Vật liệu PTFE định hướng cường lực (Specially Oriented PTFE Film)
Màu sắc Trắng sữa
Độ dày 0.05 mm
Chiều rộng 13 mm
Chiều dài 33 m
Nhiệt độ làm việc -100°C đến +260°C
Độ bền kéo (dọc) 80 MPa
Độ bền kéo (ngang) 39 MPa
Độ giãn dài (dọc) 117%
Độ giãn dài (ngang) 335%
Điện áp đánh thủng (trung bình) 11.3 kV
Điện áp đánh thủng (tối thiểu) 9.9 kV
Độ hấp thụ nước 0%
Hệ số dẫn nhiệt 0.23 W/(m·K)
Tiêu chuẩn chống cháy UL94 VTM-0 / V-0
Đặc tính Chịu nhiệt, chống dính, cách điện, kháng hóa chất, ma sát thấp, cường lực cao

Đóng gói

  • Quy cách: 01 cuộn.
  • Kích thước: 0.05 mm × 13 mm × 33 m.
  • Có thể gia công theo nhiều chiều rộng và chiều dài khác nhau theo yêu cầu.
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ và độ ẩm cao để duy trì chất lượng sản phẩm.
  •  

Ứng dụng

  • Cách điện cho động cơ, máy biến áp và cuộn dây điện.
  • Làm lớp cách điện giữa các lớp vật liệu (interlayer insulation) và lớp lót rãnh (slot insulation).
  • Bề mặt trượt cho thiết bị chính xác như máy ảnh, máy in và thiết bị tự động hóa.
  • Gia công gioăng, đệm và chi tiết chịu nhiệt, chịu hóa chất.
  • Lớp lót chống dính trong thiết bị công nghiệp và dây chuyền sản xuất.
  • Ứng dụng trong các ngành điện tử, bán dẫn, ô tô, hàng không, cơ khí chính xác và thiết bị công nghiệp.
  •  

BMA VIỆT NAM cung cấp sản phẩm băng keo chịu nhiệt Teflon, vải chịu nhiệt của NITTO DENKO tại Việt Nam. 
Hãy liên hệ tới BMA VIỆT NAM để nhận được sự tư vấn tân tâm về các sản phẩm của NITTO DENKO. 

Chúng tôi là ai?

BMA VIỆT NAM là nhà đối tác chiến lược cung cấp nguyên phụ liệu ngành công nghiệp được chính thức được thành lập dựa trên nền tảng sự tin tưởng và hợp tác bền vững của các đối tác và khách hàng. 

Xem thêm

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu và công việc tận tâm.
  • Luôn đồng hành với sự sản xuất của khách hàng.
  • Hệ thống nhanh chóng.
Xem thêm

Đối tác của chúng tôi là ai?

Với kinh nghiệm làm việc hơn 100 nhà cung cấp, chúng tôi đáp ứng nguồn đa dạng từ các sản phẩm đơn giản cho tới các sản phẩm phức tạp nên luôn đáp ứng đủ các nhu cầu các sản phẩm khách hàng cần.

Xem thêm
X

Kết nối với chúng tôi