Chất tiếp âm ứng dụng phổ thông Magnaflux Sonoglide UP

Chất tiếp âm ứng dụng phổ thông Magnaflux Sonoglide UP


0đ


: Magnaflux Sonoglide UP

Quy cách : 5 gallon/can

Nhà sản xuất : MAGNAFLUX - USA

Chất tiếp âm ứng dụng phổ thông Magnaflux Sonoglide UP là chất tiếp âm siêu âm (UT couplant) hiệu suất cao, độ tinh khiết cao (ultra-pure) của Magnaflux.Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu:  Độ sạch cao (hàm lượng halogen & sulfur cực thấp). Tương thích vật liệu rộng (kim loại & composite). Truyền sóng siêu âm ổn định, chính xác. Đây là dòng couplant cao cấp, đặc biệt phù hợp cho hàng không, nuclear, vật liệu nhạy cảm.

BMA VIỆT NAM

Cam kết đúng chất lượng chính hãng!

TRỤ SỞ GIAO DỊCH HỒ CHÍ MINH
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
 
VĂN PHÒNG GIAO DỊCH HÀ NỘI
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho) 

Sản phẩm liên quan

Thông số kỹ thuật

Chất tiếp âm ứng dụng phổ thông Magnaflux Sonoglide UP là chất tiếp âm siêu âm (UT couplant) hiệu suất cao, độ tinh khiết cao (ultra-pure) của Magnaflux.Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu:  Độ sạch cao (hàm lượng halogen & sulfur cực thấp). Tương thích vật liệu rộng (kim loại & composite). Truyền sóng siêu âm ổn định, chính xác. Đây là dòng couplant cao cấp, đặc biệt phù hợp cho hàng không, nuclear, vật liệu nhạy cảm.

Chức năng

  • Tăng hiệu quả truyền sóng siêu âm giữa đầu dò và vật kiểm tra
  • Loại bỏ lớp không khí, cải thiện tín hiệu phản hồi
  • Độ tinh khiết cao → phù hợp vật liệu nhạy cảm
  • Thời gian khô rất chậm → kéo dài thời gian kiểm tra
  • Tự san phẳng (self-leveling) → phủ đều bề mặt lớn
  • Bôi trơn đầu dò, giúp thao tác mượt
  • Dễ làm sạch bằng nước
  • Không đóng cứng trên đầu dò hoặc thiết bị

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Loại sản phẩm Chất tiếp âm siêu âm (UT couplant)
Dạng Lỏng / Gel (2 loại: UP 7 & UP 40)
Độ nhớt UP 7: loãng gần nước / UP 40: gel trung bình
Màu sắc Trong suốt / không màu
Thành phần đặc biệt Không chứa silicone, glycerin
Hàm lượng halogen < 25 ppm
Hàm lượng sulfur < 25 ppm
Khả năng hòa tan Tan trong nước
Nhiệt độ làm việc -51°C đến 121°C
Đặc tính Khô chậm, tự san phẳng
Tương thích vật liệu Kim loại, composite, nhựa
Tiêu chuẩn API, ASME, AWS
Cấp độ Nuclear grade, aerospace approved

Ứng dụng

  • Kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết tật (UT flaw detection)
  • Đo độ dày vật liệu (thickness gauging)
  • Định vị & đánh giá khuyết tật dưới bề mặt

Ứng dụng thực tế:

  • Kiểm tra turbine, cánh quạt
  • Kiểm tra mối hàn, kết cấu thép
  • Kiểm tra chi tiết hàng không (airframe, landing gear, jet engine)
  • Kiểm tra vật liệu:
    • Nhôm, thép không gỉ, titanium
    • Composite, fiberglass, graphite
    • Nhựa kỹ thuật, acrylic
  • Kiểm tra bề mặt lớn hoặc nhiệt độ thấp / cao

Đóng gói

-  1 gallon (~3.78 L)
-  5 gallon (~18.9 L)
- 55 gallon (~208 L)

Hãy liên hệ tới BMA VIỆT NAM để nhận được sự tư vấn tân tâm về các sản phẩm của MAGNAFLUX - USA tại Việt Nam. 

Chúng tôi là ai?

BMA VIỆT NAM là nhà đối tác chiến lược cung cấp nguyên phụ liệu ngành công nghiệp được chính thức được thành lập dựa trên nền tảng sự tin tưởng và hợp tác bền vững của các đối tác và khách hàng. 

Xem thêm

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu và công việc tận tâm.
  • Luôn đồng hành với sự sản xuất của khách hàng.
  • Hệ thống nhanh chóng.
Xem thêm

Đối tác của chúng tôi là ai?

Với kinh nghiệm làm việc hơn 100 nhà cung cấp, chúng tôi đáp ứng nguồn đa dạng từ các sản phẩm đơn giản cho tới các sản phẩm phức tạp nên luôn đáp ứng đủ các nhu cầu các sản phẩm khách hàng cần.

Xem thêm
X

Kết nối với chúng tôi