Keo dán cao su với kim loại Chemlok 6411

Keo dán cao su với kim loại Chemlok 6411


0đ


: Chemlok 6411

Quy cách : 1kg/can, 3.5kg/can

Nhà sản xuất : LORD (Parker LORD)

Keo dán cao su với kim loại Chemlok 6411 là keo phủ (Covercoat Adhesive) của Parker LORD, được thiết kế để liên kết nhiều loại cao su với kim loại và các bề mặt nền cứng trong quá trình lưu hóa. Chemlok 6411 thường được sử dụng kết hợp với  Chemlok 205 hoặc Chemlok 207 Primer để tạo hệ keo hai lớp có độ bền cao. Trong một số ứng dụng, sản phẩm có thể sử dụng như keo một lớp (One-Coat Adhesive). Sản phẩm có khả năng chống chịu tốt với nhiệt, dầu và môi trường ăn mòn, đồng thời có thể thi công bằng nhiều phương pháp như phun, nhúng, quét hoặc lăn

BMA VIỆT NAM

Cam kết đúng chất lượng chính hãng!

TRỤ SỞ GIAO DỊCH HỒ CHÍ MINH
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
 
VĂN PHÒNG GIAO DỊCH HÀ NỘI
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho) 

Sản phẩm liên quan

Thông số kỹ thuật

Keo dán cao su với kim loại Chemlok 6411 là keo phủ (Covercoat Adhesive) của Parker LORD, được thiết kế để liên kết nhiều loại cao su với kim loại và các bề mặt nền cứng trong quá trình lưu hóa. Chemlok 6411 thường được sử dụng kết hợp với  Chemlok 205 hoặc Chemlok 207 Primer để tạo hệ keo hai lớp có độ bền cao. Trong một số ứng dụng, sản phẩm có thể sử dụng như keo một lớp (One-Coat Adhesive). Sản phẩm có khả năng chống chịu tốt với nhiệt, dầu và môi trường ăn mòn, đồng thời có thể thi công bằng nhiều phương pháp như phun, nhúng, quét hoặc lăn

Chức năng

  • Liên kết cao su với kim loại trong quá trình lưu hóa.
  • Có thể sử dụng như keo một lớp trong một số ứng dụng.
  • Sử dụng làm lớp Covercoat trên Chemlok 205 hoặc Chemlok 207 Primer.
  • Tăng độ bền liên kết giữa elastomer và bề mặt kim loại.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Khả năng chịu dầu tốt.
  • Chống chịu tốt trong môi trường có tính ăn mòn.
  • Tương thích với nhiều loại cao su tự nhiên và cao su tổng hợp.
  • Có thể thi công bằng phương pháp phun, nhúng, quét hoặc lăn.
  •  

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Chemlok 6411
Thương hiệu LORD (Parker LORD)
Loại sản phẩm Keo phủ – Covercoat Adhesive
Màu sắc Đen
Trạng thái Chất lỏng
Độ nhớt @ 25°C 200 – 600 cP
Tỷ trọng 970 – 1.010 kg/m³
Hàm lượng chất rắn 22 – 26% khối lượng
Điểm chớp cháy 25°C
Dung môi Xylene
Độ dày màng khô 12,7 – 25,4 µm
Phương pháp thi công Phun, nhúng, quét, lăn
Primer khuyến nghị  Chemlok 205 hoặc Chemlok 207 Primer
Thời gian khô ở nhiệt độ phòng Khoảng 30 phút
Thời hạn bảo quản 12 tháng*

Đóng gói

  • Quy cách tiêu chuẩn: 1 kg/can, 3.78kg/can, 18kg/can
  • Đóng trong lon kim loại kín, chống bay hơi dung môi.
  • Thùng carton bảo vệ bên ngoài khi vận chuyển.
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp.
  • Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị: 21 – 27°C
  •  

Ứng dụng

  • Dán cao su với kim loại trong quá trình lưu hóa.
  • Sản xuất các chi tiết cao su – kim loại.
  • Sản xuất bộ giảm chấn và linh kiện chống rung.
  • Sản xuất gioăng, phớt và đệm cao su.
  • Sản xuất con lăn cao su công nghiệp.
  • Linh kiện cao su – kim loại trong ngành ô tô.
  • Các chi tiết cao su kỹ thuật chịu dầu và nhiệt.
  • Các ứng dụng yêu cầu khả năng chống chịu môi trường ăn mòn.
  • Sản xuất các chi tiết cao su có nền kim loại hoặc nền cứng
  •  

Hướng dẫn sử dụng

  • Bước 1: Làm sạch bề mặt kim loại, loại bỏ dầu bảo vệ, dầu cắt gọt và dầu mỡ bằng phương pháp tẩy dầu bằng dung môi hoặc làm sạch kiềm.
  • Bước 2: Loại bỏ gỉ sét, cặn bẩn và lớp oxit bằng phương pháp làm sạch cơ học hoặc hóa học thích hợp.
  • Bước 3: Trong ứng dụng thông thường, phủ  Chemlok 205 hoặc Chemlok 207 Primer lên bề mặt kim loại và để primer khô hoàn toàn.
  • Bước 4: Khuấy đều Chemlok 6411 trước khi sử dụng và duy trì khuấy trong quá trình thi công để các chất rắn được phân tán đồng đều.
  • Bước 5: Nếu cần pha loãng, sử dụng Xylene hoặc Toluene theo phương pháp thi công phù hợp.
  • Bước 6: Thi công bằng phun, nhúng, quét hoặc lăn, tạo lớp phủ đồng đều và tránh hiện tượng chảy hoặc tạo vệt.
  • Bước 7: Kiểm soát độ dày màng keo khô khoảng 12,7 – 25,4 µm.
  • Bước 8: Để lớp keo khô cho đến khi dung môi bay hơi hoàn toàn, thông thường khoảng 30 phút ở nhiệt độ phòng.
  • Bước 9: Ghép cao su chưa lưu hóa với bề mặt kim loại đã phủ keo.
  • Bước 10: Tiến hành lưu hóa theo điều kiện nhiệt độ, thời gian và áp suất phù hợp với loại cao su.
  •  

BMA VIỆT NAM vinh dự là đối tác phân phối chiến lược các sản phẩm của LORD (Parker LORD) tại Việt Nam. Ngoài phân phối và sửa chữa ủy quyền các sản phẩm BMA VIỆT NAM còn làm nhiệm vụ là cầu nối trao đổi giữa khách hàng và LORD (Parker LORD).

Hãy liên hệ tới BMA VIỆT NAM để nhận được sự tư vấn tân tâm về các sản phẩm của LORD (Parker LORD).

Chúng tôi là ai?

BMA VIỆT NAM là nhà đối tác chiến lược cung cấp nguyên phụ liệu ngành công nghiệp được chính thức được thành lập dựa trên nền tảng sự tin tưởng và hợp tác bền vững của các đối tác và khách hàng. 

Xem thêm

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu và công việc tận tâm.
  • Luôn đồng hành với sự sản xuất của khách hàng.
  • Hệ thống nhanh chóng.
Xem thêm

Đối tác của chúng tôi là ai?

Với kinh nghiệm làm việc hơn 100 nhà cung cấp, chúng tôi đáp ứng nguồn đa dạng từ các sản phẩm đơn giản cho tới các sản phẩm phức tạp nên luôn đáp ứng đủ các nhu cầu các sản phẩm khách hàng cần.

Xem thêm
X

Kết nối với chúng tôi